chữ cái
danh từ
1.もじ 「文字」​​
2.アルファベット​​
3.もんじ 「文字」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chữ cái

1. Chữ cái được viết bằng tay mà quả thực trông giống như chữ in.
まるで活字のような手書き文字

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
TỰ