chủ cửa hàng
danh từ
1.てんちょう 「店長」 [ĐIẾM TRƯỜNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ cửa hàng

1. Ngài Bob White sẽ đảm nhận vị trí cửa hàng trưởng cho đến khi có thể tìm được người thay thế.
後任者が見つかるまで、ボブ・ホワイト氏が一時的に店長を担当します。
2. Và lời khuyên của ông chủ cửa hàng là một cái máy ảnh kĩ thuật số quang học, siêu phóng to thu nhỏ, có thể đạt đến 4 triệu đơn vị ảnh
そして、店長のお薦めは、激安400万画素・光学ウルトラズーム・デジカメです。

Kanji liên quan

ĐIẾMテン
TRƯỜNGチョウ