chủ đề
danh từ
1.かだい 「課題」​​
2.テーマ​​
3.ことがら 「事柄」​​
4.しゅだい 「主題」​​
5.だい 「題」​​
6.トピック​​
7.わだい 「話題」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ đề

1. Một vấn đề nữa liên quan tới (người nào đó)
(人)にとって気がかりなもう一つの事柄
2. Ông ta nói về chủ đề "Giới trẻ ngày nay".
彼は「今日の若者」という題で講演した。

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
SỰジ、ズ
ĐỀダイ
BÍNHヘイ
THOẠI
KHÓA