chủ động
danh từ
1.イニシアチブ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ động

1. cùng chủ động nhằm mục tiêu vì lợi ích chung của toàn thế giới
世界共通の利益を目的とした共同イニシアチブをとる
2. ... chủ động bảo vệ môi trường nhằm phát triển bền vững
持続可能な開発のための環境保全イニシアチブ
3. lấy thế chủ động trên trường quốc tế
国際的なイニシアチブをとる