chữ Hán
danh từ
1.かんじ 「漢字」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chữ Hán

1. bằng chữ Hán hoặc chữ mềm (Hiragana)
漢字あるいはひらがなで
2. chữ Hán dùng cho tên người
人名用漢字
3. nếu tôi đọc được chữ Hán thì tôi sẽ đọc
漢字が読めたら、読むのにな
4. Katakana là kí tự được tạo thành từ chữ Hán và chủ yếu được dùng cho từ ngoại lai
カタカナは漢字から作られたもので、主に外来語に使われるの

Kanji liên quan

HÁNカン
TỰ