chữ hoa
danh từ
1.おおもじ 「大文字」 [ĐẠI VĂN TỰ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chữ hoa

1. tất cả đều viết chữ hoa
すべて大文字
2. tất cả những chỗ viêt hoa thì đều không thể chấp nhận ở diễn đàn được
すべて大文字で書くことはフォーラムの場では受け入れることのできないものだ
3. chữ hoa có độ lớn bằng chữ thường
小文字の大きさの大文字
4. hãy viết bằng chữ hoa
大文字で書いてごらん
5. chữ hoa in
印刷字体の大文字

Kanji liên quan

VĂNブン、モン
TỰ
ĐẠIダイ、タイ