chủ nghĩa cộng sản
danh từ
1.きょうさんしゅぎ 「共産主義」​​
câu, diễn đạt
2.きょうさんしゅぎ 「共産主義」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa cộng sản

1. Đấu tranh hệ tư tưởng một cách tích cực đối với chủ nghĩa cộng sản
共産主義に対する積極的なイデオロギー闘争
2. Chủ nghĩa cộng sản quốc tế
国際的共産主義
3. Sự đối lập giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản
資本主義と共産主義の対立
4. trong các phương pháp cai trị (điều hành) đất nước, có một phương pháp đó là chủ nghĩa cộng sản
国を統治する方法の一つに共産主義がある
5. Vẫn tồn tại một vài nước chủ nghĩa cộng sản trên thế giới
世界にはまだ共産主義の国がいくつかある

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
NGHĨA
SẢNサン
CỘNGキョウ