chủ nghĩa duy vật
câu, diễn đạt
1.ぶっしつしゅぎ 「物質主義」 [VẬT CHẤT CHỦ NGHĨA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa duy vật

1. Thay đổi từ chủ nghĩa duy vật sang chủ nghĩa phi vật thể.
物質主義から非物質主義へと変わる
2. sống trong tình trạng điện cũng chẳng có trong thời kỳ chủ nghĩa duy vật này
この物質主義の世の中に電気もなしに暮らす

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
VẬTブツ、モツ
CHẤTシツ、シチ、チ
NGHĨA