chủ nghĩa hiện thực
danh từ
1.げんじつしゅぎ 「現実主義」 [HIỆN THỰC CHỦ NGHĨA]​​
câu, diễn đạt
2.げんじつしゅぎ 「現実主義」 [HIỆN THỰC CHỦ NGHĨA]​​
câu, diễn đạt
3.リアリズム​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa hiện thực

1. chủ nghĩa hiện thực xã hội
社会的現実主義
2. gọi ai là nhà chủ nghĩa hiện thực
現実主義者と名乗る
3. tôi là nhà chủ nghĩa hiện thực xã hội không có kỳ vọng cao
私は高望みしない現実主義者だ

Kanji liên quan

THỰCジツ、シツ
CHỦシュ、ス、シュウ
NGHĨA
HIỆNゲン