chủ nghĩa hòa bình
1.へいわしゅぎ 「平和主義」 [BÌNH HÒA CHỦ NGHĨA]​​
câu, diễn đạt
2.はんせんしゅぎ 「反戦主義」 [PHẢN CHIẾN CHỦ NGHĨA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa hòa bình

1. Nguyên tắc của chủ nghĩa hòa bình được thể hiện ở ~
〜に述べられている平和主義の原則
2. Bảo vệ những nguyên tắc của chủ nghĩa hòa bình.
平和主義の原則を守る

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
PHẢNハン、ホン、タン、ホ
BÌNHヘイ、ビョウ、ヒョウ
CHIẾNセン
NGHĨA
HÒAワ、オ、カ