chủ nghĩa lý tưởng
danh từ
1.アイディアリズム​​
câu, diễn đạt
2.アイディアリズム​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa lý tưởng

1. Sự lý tưởng hóa của những người trẻ tuổi
若者のアイディアリズム
2. Rất nhiều luật sư khi còn trẻ tuổi mang trong mình chủ nghĩa lý tưởng (lý tưởng hóa mọi việc)
多くの法律家は若いうちはたくさんのアイディアリズムを持っている