chủ nghĩa nguyên lý
danh từ
1.げんりしゅぎ 「原理主義」 [NGUYÊN LÝ CHỦ NGHĨA]​​
câu, diễn đạt
2.げんりしゅぎ 「原理主義」 [NGUYÊN LÝ CHỦ NGHĨA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa nguyên lý

1. Dựa vào những nguyên tắc chung của chủ nghĩa nguyên lý thị trường
市場原理主義の原則に基づく

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
NGUYÊNゲン
NGHĨA