chủ nghĩa truyền thống
câu, diễn đạt
1.でんとうしゅぎ 「伝統主義」 [TRUYỀN THỐNG CHỦ NGHĨA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa truyền thống

1. Người theo chủ nghĩa truyền thống
伝統主義者

Kanji liên quan

TRUYỀNデン、テン
CHỦシュ、ス、シュウ
NGHĨA
THỐNGトウ