chủ nghĩa tư bản
danh từ
1.キャピタリズム​​
câu, diễn đạt
2.キャピタリズム​​
câu, diễn đạt
3.しほんしゅぎ 「資本主義」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nghĩa tư bản

1. Chủ nghĩa tư bản đang quay lưng lại với kỳ vọng của đa số nhân dân tại đất nước này
キャピタリズムがこの国の多くの国民の期待を裏切っている
2. Thể chế chủ nghĩa tư bản
キャピタリズム体制
3. Nước Mỹ đã tuyên truyền chủ nghĩa tư bản trên khắp thế giới dưới danh nghĩa của chủ nghĩa dân chủ.
アメリカは民主主義の名目の下に世界中にキャピタリズムを広めることができた
4. Sự sụp đổ của bức tường Berlin chính là thắng lợi của chủ nghĩa tư bản
ベルリンの壁の崩壊はキャピタリズムの勝利だった

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
NGHĨA
BẢN,BỔNホン