chủ nhiệm
danh từ
1.うけもち 「受け持ち」​​
2.しゅにん 「主任」​​
động từ
3.うけもつ 「受け持つ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nhiệm

1. chủ nhiệm khoa kế toán
会計課の主任
2. Trong khi cảm thấy hài lòng và tự tin với nội dung dự án tôi đương đảm nhiệm thì tôi nhận thấy rằng tôi khó có thể rời văn phòng đến tận 8 giờ chiều.
現在受け持ちのプロジェクト内容については満足しており、また自信を持っております一方で、午後8時前後までにオフィスを出ることがますます難しくなってきているのが現状です。
3. Chịu trách nhiệm về truyền đạt thông tin từ hệ thần kinh tới cơ bắp
神経と筋肉の間の伝達を受け持つ物質

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
TRÌ
NHIỆMニン
THỤ,THỌジュ