chủ nuôi
danh từ
1.かいぬし 「飼い主」​​
2.かいぬし 「飼主」 [TỰ CHỦ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ nuôi

1. Thay chủ nuôi đưa các con vật đi dạo.
飼い主に代わって動物の散歩の世話をする
2. Con chó vẫy đuôi bày tỏ sự vui mừng trước đồ ăn hơn cả việc biểu lộ tình cảm tới người chủ
犬がしっぽを振るのは、飼主に対する愛情以上に、エサが欲しいから。

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
TỰ