chủ quan
phó từ
1.ごうまん 「ごう慢」​​
danh từ
2.しゅかん 「主観」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ quan

1. con người ta, lúc nghĩ rằng có thể sử dụng một cách tự nhiên chính là lúc rất chủ quan
人間が自然を利用できると判断したのは、そもそも極めてごう慢なことだったと彼は述べた。

Kanji liên quan

CHỦシュ、ス、シュウ
QUANカン
MẠNマン