chủ sở hữu
danh từ
1.オーナー​​
2.しょようしゃ 「所用者」​​
câu, diễn đạt
3.あるじ 「主」​​
câu, diễn đạt
4.オーナー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ sở hữu

1. giữa phái bảo thủ và người chủ nhân mới (chủ sở hữu mới) có một sự mâu thuẫn lớn
保守派と新しいオーナーとの間には、大きな摩擦がある
2. cả đời mong một lần được trở thành ông chủ (chủ sở hữu) của ~
一生に一度は〜のオーナーになる
3. cô ấy là chủ sở hữu một đội bóng chày thiếu niên và đồng thời cũng là một diễn viên
彼女は少年野球チームのオーナーであると同時に、タレントでもあります

Kanji liên quan

DỤNGヨウ
CHỦシュ、ス、シュウ
SỞショ
GIẢシャ