chủ tịch đảng
câu, diễn đạt
1.とうしゅ 「党首」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chủ tịch đảng

1. giúp đỡ cho người đã rút lui khỏi vị trí ứng cử viên trong cuộc bầu làm chủ tịch Đảng.
党首選の候補から退いて人を支援する
2. Chủ tịch Đảng đã coi kết quả cuộc bầu cử là thắng lợi to lớn của Đảng.
党首はその選挙結果を自党の大勝利と見なした

Kanji liên quan

ĐẢNGトウ
THỦシュ