chữ viết vội vàng
câu, diễn đạt
1.はしりがき 「走り書き」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chữ viết vội vàng

1. Tôi đưa cho anh ấy lá thư viết vội bằng tờ giấy nhắn.
メモに走り書きした手紙を彼に手渡した

Kanji liên quan

THƯショ
TẨUソウ