chùa của phái thiền
câu, diễn đạt
1.ぜんでら 「禅寺」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chùa của phái thiền

1. Dạo này tôi chịu nhiều căng thẳng quá. Tôi định đến chùa Zen ngồi thiền để thư giãn.
ストレスのたまるきょうこのごろ。禅寺にでも行って座禅でも組もうかな。

Kanji liên quan

THIỀNゼン、セン
TỰ