chùa Kim Các Tự
danh từ
1.きんかくじ 「金閣寺」 [KIM CÁC TỰ]​​
câu, diễn đạt
2.きんかくじ 「金閣寺」 [KIM CÁC TỰ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chùa Kim Các Tự

1. chùa Kim Các Tự được xây lần đầu tiên vào năm 1397 và được trùng tu lại vào năm 1955
金閣寺が最初に建てられたのは1397年ですが、1955年に全面復元工事が行われました
2. tôi thích đi thăm quan chùa , chùa nào cũng rất đẹp trong đó chùa mà tôi thích nhất là chùa Kim Các Tự
僕は多くの寺院を訪れ、どれも良かったけれど、中でも一番は金閣寺(黄金色の寺)でした

Kanji liên quan

TỰ
CÁCカク
KIMキン、コン、ゴン