chưa lâu
phó từ
1.ひがあさい 「日が浅い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chưa lâu

1. tôi làm công ty này được một thời gian chưa lâu
この会社で働き始めてからまだ日が浅い

Kanji liên quan

THIỂNセン
NHẬTニチ、ジツ