chưa nói đến
phó từ
1.おろか​​
câu, diễn đạt
2.おろか​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chưa nói đến

1. tớ phải đi kiếm vé đã, chưa nói đến việc đóng gói hành lí
私は荷造りはおろか、チケットもこれから取りに行かなければならない