chừa ra
động từ
1.おく 「置く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chừa ra

1. Khi dựng hàng rào, tôi đã chừa ra so với nhà bên cạnh 3 mét.
塀を建てるのにお隣との間3メートル置いた。

Kanji liên quan

TRÍ