chức danh
danh từ
1.かたがき 「肩書」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chức danh

1. người không có chức danh
肩書きのない人
2. tên đầy đủ và chức danh
正式な名前と肩書
3. chức tước (chức danh) không có ý nghĩa quan trọng đối vớI tôi
私にとって肩書きは大した意味がない

Kanji liên quan

KIÊNケン
THƯショ