chúc ngủ ngon (nói với người thân, không lịch sự)
câu, diễn đạt
1.おやすみ 「お休み」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chúc ngủ ngon (nói với người thân, không lịch sự)

1. con hiểu rồi bố ạ. Con sẽ làm như vậy. Chúc bố ngủ ngon
分かった、そうする。おやすみ、お父さん!
2. cô ấy trao cho anh ta một nụ hôn chúc ngủ ngon
彼女は彼につかの間のおやすみのキスをした

Kanji liên quan

HƯUキュウ