chứng cứ vắng mặt
danh từ
1.アリバイ​​
câu, diễn đạt
2.アリバイ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chứng cứ vắng mặt

1. ai có thể chứng thực chứng cứ vắng mặt của anh?
あなたのアリバイを裏付けられる人はいますか
2. anh ta lấy tôi làm chứng cứ vắng mặt của mình
彼は私をアリバイとして利用した
3. viên luật sư đã không thể chứng minh được tính xác thực của chứng cớ ngoại phạm (chứng cứ vắng mặt) cho khách hàng của mình ở phiên toà
弁護士は、裁判で依頼人のアリバイを立証することができなかった
4. có sự mâu thuẫn trong chứng cứ vắng mặt của cô ta
彼女のアリバイにはつじつまが合わないところがあった
5. anh ta có chứng cứ vắng mặt cho cái đêm mà vụ ám sát diễn ra
彼には、殺人の起きた夜の完ぺきなアリバイがあった