chung kết
danh từ
1.けっしょう 「決勝」​​
2.しゅうけつ 「終結」​​
3.ファイナル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chung kết

1. Trận chung kết trong khu vực
地区決勝
2. Tôi rất chán nản khi đội tôi bị thua trong trận chung kết
わがチームが決勝で敗退し、私は意気消沈した
3. Bước vào trận chung kết
決勝(戦)に進む
4. Có lẽ trận chung kết Cup thế giới đội Brazil sẽ gặp đội Anh
ワールドカップの決勝はブラジル対イングランドだろう
5. Đội đó đã bị thua áp đảo trong trận chung kết
そのチームは決勝で圧倒的な負けを喫してしまった
Xem thêm

Kanji liên quan

QUYẾTケツ
THẮNGショウ
KẾTケツ、ケチ
CHUNGシュウ