chứng mất nước
danh từ
1.だっすいしょうじょう 「脱水症状」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chứng mất nước

1. Phương pháp điều trị thông thường đối với chứng bệnh mất nước là truyền nước tại bệnh viện.
脱水症状に対する一般的な治療は病院での点滴である。
2. Khi con bạn bị mắc chứng mất nước thì bạn hãy bổ sung nước một cách an toàn cho chúng.
子どもが脱水症状になった時には安全に水分補給をしなさい

Kanji liên quan

THỦYスイ
TRẠNGジョウ
CHỨNGショウ
THOÁTダツ