chứng mất trí
danh từ
1.アルツハイマーびょう 「アルツハイマー病」 [BỆNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chứng mất trí

1. một vài nhà khoa học coi chứng mất trí (bệnh tâm thần) là một hiện tượng đột biến gien
アルツハイマー病を遺伝子異常と関連付ける科学者もいる
2. một trong những triệu chứng phổ biến nhất là nguyên nhân cản trở quá trình nhận thức liên tục là chứng mất trí
進行性認知障害の原因となる最も一般的な疾患の一つは、アルツハイマー病である

Kanji liên quan

BỆNHビョウ、ヘイ