chung nhau
động từ
1.きょうゆうする 「共有する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chung nhau

1. cùng chung ý chí
〜する意志を共有する
2. có chung mục tiêu
〜という目標を共有する
3. máy in do nhiều máy tính chung nhau
1台のプリンターをコンピュータ間で共有する

Kanji liên quan

HỮUユウ、ウ
CỘNGキョウ