chuông
danh từ
1.かね 「鐘」​​
2.げんかんのベル 「玄関のベル」​​
3.すず 「鈴」​​
4.ベル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuông

1. ấn chuông cửa nhà ai
(人)の玄関のベルを押す
2. Con ngoan. Ba mươi phút nữa mẹ sẽ về. Không được đi đâu cả đấy. Và nếu chuông cửa có kêu thì cũng không được mở đâu nhé!) (Vâng, con hiểu rồi ạ!)
「いい?ママは30分で戻るからね。どこにも行っちゃダメよ、それに玄関のベルが鳴ってもドアを開けちゃダメよ」「うん、分かったよママ」

Kanji liên quan

CHUNGショウ
HUYỀNゲン
QUANカン
LINHレイ、リン