chuồng lợn
danh từ
1.とんしゃ 「豚舎」 [ĐỒN XÁ]​​
2.ぶたごや 「豚小屋」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuồng lợn

1. Quả là một kẻ thèm thịt lợn muối đến mức có thể liếm cửa chuồng lợn.
豚小屋の扉をなめる者はよほどベーコンが好きに違いない。
2. chuồng lợn lấy thịt
肥育豚舎
3. chuồng lợn giống
繁殖豚舎

Kanji liên quan

TIỂUショウ
シャ、セキ
ỐCオク
ĐỒN,ĐỘNトン