chuồng ngựa
1.うまや 「馬屋」 [MÃ ỐC]​​
danh từ
2.うまごや 「馬小屋」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuồng ngựa

1. Cửa chuồng ngựa.
馬屋の戸
2. Người cho thuê chuồng ngựa
貨し馬屋の主人
3. Dắt con ngựa ngoan ngoãn (dễ bảo, thuần tính) đó vào chuồng.
そのおとなしい馬を馬小屋の方へ連れていく
4. Tòa biệt thự lớn này có cả một chuồng ngựa và một bể bơi
その大邸宅には馬小屋とプールがあった
5. Con gái anh ấy dắt con ngựa từ chuồng ngựa đi ra
彼の娘は馬小屋から馬を出した
Xem thêm

Kanji liên quan

TIỂUショウ
ỐCオク