chương trình truyền hình trực tiếp
câu, diễn đạt
1.なまちゅうけい 「生中継」 [SINH TRUNG KẾ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chương trình truyền hình trực tiếp

1. Chương trình tối nay do Bob Smith tường thuật trực tiếp từ nhà quốc hội Capitol
今夜は国会議事堂からボブ・スミスが生中継でお伝えしました。
2. Có nhiều khả năng trận đấu dự định truyền hình trực tiếp trên Ti Vi sẽ hoàn toàn bị hoãn.
テレビの生中継が予定されている試合が全面的に中止される見通しに直面する

Kanji liên quan

TRUNGチュウ
KẾケイ
SINHセイ、ショウ