chuột
1.ネズミ​​
danh từ
2.ねずみ 「鼠」 [THỬ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuột

1. bệnh do chuột cắn
鼠咬症
2. nhà có nhiều chuột
ネズミがたくさんいる家
3. chuột đông nhung nhúc
ネズミがうようよいる
4. chuột nhà
家ネズミ
5. chuột biển
ウミネズミ
Xem thêm

Kanji liên quan

THỬソ、ショ