chuột túi
danh từ
1.カンガルー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuột túi

1. Chuột túi nhảy bằng hai chân sau
カンガルーは後ろ足でジャンプする
2. Tuyến đường giữa nước Úc và nước Anh mang một cái tên nổi tiếng, đó là tuyến đường chuột túi.
オーストラリア・イギリス間の航路には、カンガルー航路という有名な呼び名がある