chụp
1.うつる 「写る」​​
động từ
2.うつす 「写す」​​
3.かぶせる 「被せる」​​
4.とる 「撮る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chụp

1. chụp ảnh
写真を写す
2. con ma bị chụp ảnh
写真に霊が写る
3. chụp tội cho người khác
罪を被せる
4. (Ai đó) chỉnh vị trí để chụp ảnh cùng với người khác
(人)が〜と一緒に写真に写るように位置を合わせる

Kanji liên quan

TẢシャ、ジャ
BỊ
TOÁTサツ