chuyện
1.かいだんする 「会談する」​​
danh từ
2.はなし 「話」​​
3.はなす 「話す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyện

1. chắng có gì mới lạ trong câu chuyện này
この話(物語)には珍しいところは何もない
2. tôi nghĩ câu chuyện này dù có chuyển thể thành phim cũng chẳng thú vị lắm
この話(物語)を映画化しても面白いとは思えない

Kanji liên quan

HỘIカイ、エ
THOẠI
ĐÀMダン