chuyện bình thường
danh từ
1.あたりまえ 「当たり前」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyện bình thường

1. trẻ con cho các thứ vào mồm là chuyện bình thường
赤ん坊(赤ちゃん)が口にものを入れるのは普通[当たり前]のことだ

Kanji liên quan

TIỀNゼン
ĐƯƠNGトウ