chuyên cần
tính từ
1.きんべん 「勤勉」​​
2.きんべん 「勤勉」​​
3.きんべんな 「勤勉な」​​
danh từ
4.きんべん 「勤勉」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyên cần

1. làm việc chuyên cần không mệt mỏi
たゆみない勤勉
2. sự cần cù (chuyên cần) sẽ được báo đáp bằng thành công
勤勉さは成功によって報われる
3. rất chuyên cần
大変勤勉である
4. quá chuyên cần
勤勉すぎる
5. chúng tôi đánh giá cao sự chuyên cần của anh ta
我々は彼の勤勉さを高く評価する
Xem thêm

Kanji liên quan

MIỄNベン
CẦNキン、ゴン