chuyện cổ tích
danh từ
1.おとぎばなし 「おとぎ話」​​
2.おとぎばなし 「お伽話」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyện cổ tích

1. thế giới trong chuyện cổ tích
おとぎ話の世界
2. kết thúc câu chuyện cổ tích, giấc mơ của nàng Bạch Tuyết đã trở thành hiện thực
おとぎ話の最後で、白雪姫の夢がかないました
3. giấc mơ như trong chuyện cổ tích
お伽話のような夢
4. cô ấy thích kể cho bọn trẻ nghe chuyện cổ tích trước khi chúng ngủ
彼女は、子どもたちが眠りにつく前におとぎ話を聞かせてやるのが好きだった

Kanji liên quan

GIÀ,GIAカ、ガ、キャ、ギャ
THOẠI