chuyến đi
1.トリップ​​
danh từ
2.たび 「旅」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyến đi

1. Chuyến đi mới đây đến Nhật Bản
つい最近の日本のへ旅
2. Chuyến đi thăm những di tích lịch sử mà ở đó có thể học được đôi điều về lịch sử thế giới
(人)が世界の歴史について学べる史跡を訪れる旅

Kanji liên quan

LỮリョ