chuyển đi
động từ
1.かいそう 「回送する」​​
2.じんつうする 「陣痛する」​​
3.そうしん 「送信する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyển đi

1. Khi chuyển nhà đi, chúng tôi nhờ bưu điện chuyển các đồ bưu phẩm đến địa chỉ mới cho chúng tôi.
引っ越すときに新住所に郵便物を回送してくれるよう郵便局に頼んだ。

Kanji liên quan

THỐNGツウ
TRẬNジン
HỒIカイ、エ
TỐNGソウ
TÍNシン