chuyến đi dài
danh từ
1.ながたび 「長旅」 [TRƯỜNG LỮ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyến đi dài

1. Chúng ta cần những thứ đó đấy . Vì đây là chuyến đi dài mà.
それくらい必要だよ。長旅だからね。
2. không có ai trông khoẻ mạnh hơn sau trận ốm nặng và không có ai trông tươi tỉnh sau chuyến đi dài.
重病にかかって前より健康になった者などいないように、長旅から帰って賢くなった者などいない。

Kanji liên quan

TRƯỜNGチョウ
LỮリョ