chuyện ngồi lê đôi mách
danh từ
1.ゴシップ​​
câu, diễn đạt
2.ゴシップ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyện ngồi lê đôi mách

1. Phát hiện ra chuyện ngồi lê đôi mách gây giật gân của những người nổi tiếng
有名人のスキャンダラスなゴシップを見つけ出す
2. Tôm sẵn lòng cung cấp cho phụ nữ trong công ty những chuyện ngồi lê đôi mách về ông chủ
トムは、会社の女性たちに上司のゴシップを喜んで提供した
3. Chúng tôi rất thích đọc những bài báo ngồi lê đôi mách của báo chí
私たちは新聞のゴシップ記事のページを熟読した
4. Chuyện ngồi lê đôi mách không có căn cứ
根拠のないゴシップ
5. Chuyện ngồi lê đôi mách trong công ty
社内のゴシップ