chuyện rùm beng
danh từ
1.おおさわぎ 「大騒ぎ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyện rùm beng

1. chuyện có thế thôi, đừng làm rùm beng lên làm gì
そのくらいで大騒ぎしないでください
2. có chuyện gì mà làm rùm beng (ầm ĩ) cả lên thế?
何を大騒ぎしているの?

Kanji liên quan

TAOソウ
ĐẠIダイ、タイ