chuyến thăm Nhật Bản
câu, diễn đạt
1.ほうにち 「訪日」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyến thăm Nhật Bản

1. Khi những người phương Tây lần đầu tiên đến thăm Nhật Bản, có lẽ ấn tượng với họ Nhật Bản là một nước cái gì cũng theo trào lưu của phương Tây.
初めて訪日した欧米人は、何もかも欧米流の国だという印象を受けるかもしれない。
2. Vị khách thường xuyên đến thăm Nhật Bản.
たびたび訪日する人

Kanji liên quan

PHỎNG,PHÓNGホウ
NHẬTニチ、ジツ