chuyện thần thoại
danh từ
1.おとぎばなし 「お伽話」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ chuyện thần thoại

1. giấc mơ như trong chuyện thần thoại
お伽話のような夢
2. thế giới trong chuyện thần thoại
おとぎ話の世界
3. cô ấy thích kể cho bọn trẻ nghe chuyện thần thoại trước khi chúng ngủ
彼女は、子どもたちが眠りにつく前におとぎ話を聞かせてやるのが好きだった

Kanji liên quan

GIÀ,GIAカ、ガ、キャ、ギャ
THOẠI